Chọn — Xanh
Xanh
CấmĐỏ
CấmChọn — Đỏ
Cẩm nang — Tất cả tướng
Lưới đầy đủ 130 mục, xem thong thả ngoài trận: tìm tướng, lọc lane, xem Thắng/Pick/Ban và điểm thuận tay. Trong trận thì dùng 2 danh sách chọn nhanh ở tab Playing, không cần sang đây.
Tướng tủ của bạn
Sao chưa chọn là sao rỗng, sao đã chọn là sao vàng. Bấm vào sao nào thì các sao từ 1 đến sao đó cùng sáng vàng — ví dụ bấm sao thứ 4 thì sao 1-2-3-4 cùng sáng. Bấm lần 2 vào đúng sao đang chọn thì bỏ chọn sao đó (về 0). Bấm nút 0 cũng xoá điểm. Điểm lưu tự động trên máy này và dùng luôn trong thuật toán recommend.
Blacklist của bạn
Tướng bạn ghét gặp. Bấm biểu tượng cấm từ 1 đến 5 để đánh giá mức độ muốn cấm: bấm biểu tượng thứ 4 thì 1-2-3-4 cùng sáng đỏ, vòng tròn trống là chưa chọn. Bấm lại đúng mức đang chọn thì về 0. Khi blacklist có tướng, khối "Gợi ý riêng cho bạn" ở giai đoạn Cấm sẽ hiện 3 tướng blacklist mức cao nhất; blacklist trống thì hiện gợi ý như cũ.
Cài đặt
Dữ liệu các ván
Win / Pick / Ban — Rank Thái 19/10/2026
Buff 1.64: Krizzix, Ata, Roxie, Brunhilda, Eland'orr, Lauriel. Nerf: Toro, Ryoma. Làm lại: Preyta. Mới: Evita.
Chỉ số cơ bản (Lv1) — chỉ để so sánh tương đối
Đây KHÔNG phải số chính thức patch 1.64 VN. Số chủ yếu từ Samurai Gamers 2018–2019 và Fandom đối chiếu; trang Garena VN chỉ hiện dạng thanh. Tướng mới / chưa tìm được ghi chưa xác minh.
| Tướng | Lane | HP Lv1 |
|---|---|---|
| Evita | Mid | chưa xác minh |
| Astrid | Caesar | 3.465 |
| Preyta | Mid | 2.958 |
| Tamyn | Caesar | chưa xác minh |
| Marja | Mid | 3.285 |
| Florentino | Caesar | 3.235 |
| Nakroth | Rừng | 2.988 |
| Murad | Rừng | 2.968 |
| Billow | Rừng | 3.400 |
| Zill | Rừng | 3.021 |
| Zata | Mid | 3.585 (Fandom) |
| Yue | Mid | ~3.475 (Zathong) |
| Dolia | Trợ thủ | 3.364 |
| Aya | Trợ thủ | 3.558 (Fandom) |
| Rouie | Trợ thủ | 3.555 |
| Y'bneth | Trợ thủ | 3.434 |
| Krizzix | Trợ thủ | 3.672 |
| Toro | Trợ thủ | 3.558 |
| Alice | Trợ thủ | 3.208 |
| Arum | Trợ thủ | 3.201 (Fandom 3.551) |
| Baldum | Trợ thủ | 3.483 |
| Hayate | Xạ thủ | 3.041 / 3.291 (2 nguồn) |
| Violet | Xạ thủ | 3.235 |
| Elsu | Xạ thủ | 3.019 |
| Tel'Annas | Xạ thủ | 3.242 |
| Flowborn | Xạ thủ | chưa xác minh |
| Flowborn (Phép) | Mid | chưa xác minh |
| Capheny | Xạ thủ | 3.029 / 3.379 |
| Airi | Caesar | 3.243 (Fandom 3.543) |
| Veres | Caesar | 3.402 |
| Arthur | Caesar | 3.622 |
| Ryoma | Caesar | 3.150 |
| Maloch | Caesar | 3.564 |
| D'Arcy | Mid | 3.088 |
| Ilumia | Mid | 2.860 |
| Quillen | Rừng | 3.269 |
| Slimz | Xạ thủ | 3.292 |
| Erin | Xạ thủ | 2.972 |
Skin từng tướng — danh sách đã biết, không phải danh sách chính thức đầy đủ của Garena VN 1.64
Nguồn chính: Fandom Arena of Valor, bài báo cũ 2018–2023. Tên skin có thể khác tên VN, skin mới sau 2023 gần như chưa bao phủ. Giá/sự kiện cũ không dùng làm giá shop VN hiện tại. Chỗ nào chưa xác minh thì ghi rõ.
| Tướng | Skin đã biết |
|---|---|
| Evita | chưa xác minh |
| Astrid | Slugger; Regnant |
| Preyta | chưa xác minh (làm lại 1.64, skin cũ cần rà lại) |
| Tamyn | chưa xác minh |
| Marja | Spirit Serpent; Xi Fei |
| Florentino | Lavender Fantasy; Interstellar Council; Empyrean Champion: Sagittarius; Seven (Ultraman); Dragon de Crystal |
| Nakroth | Demonic; Nightmare; Cybercore; Neon; Vanquisher's Gift; Mecha Templar; Thunor and Fulgora; Swimsuit Party; Dimension Breaker; Killua; Unchained Spear; Stellar Troupe (+ mặc định) |
| Murad | Outlaw; Class President; Ace Striker; Galaxia; Cerulean Awakening; Byakuya Kuchiki (Bleach); Zenitsu Agatsuma (Demon Slayer); Desert Wanderer; Cybercore: Arrival; Cosmos; Fantasista; Moon Crusher |
| Billow | chưa xác minh tên cụ thể |
| Zill | Ripper; Cosmos: Astral Walker; Shogun; Inferno; Sleepy Freddy |
| Zata | Vanquisher's Gift; S-Dreamer; Sunlight; Soldier's Fortune; Interstellar Council |
| Yue | chưa xác minh |
| Dolia | chưa xác minh tên skin AoV (HoK có skin nàng tiên cá nhưng chưa xác minh đã sang AoV VN) |
| Aya | chưa xác minh tên cụ thể (thuộc nhóm skin vũ trụ kỷ niệm 7 năm AoV) |
| Rouie | Fireblood Rouie; Lava Spawn Rouie (sự kiện Eternal Flames) |
| Y'bneth | chưa xác minh tên cụ thể |
| Krizzix | chưa xác minh tên cụ thể |
| Toro | End Zone (nguồn yếu) |
| Alice | Fairy Tale Alice |
| Arum | Miko - Purple Thread |
| Baldum | Lava Spawn Baldum |
| Hayate | Metallic Nightmare (Codex, cấp 30); Amethyst Guard chưa xác minh |
| Violet | Pilot; Sharpshooter; Tagger; Fiery; Summer Bash; First Love; Dimension Breaker; Trigger Happy: Golden Dragon; Cerulean Awakening; Wedding Day; Demonic Morphed (+ mặc định) |
| Elsu | Tribal Guardian; Jazz Lovers (chỉ nhắc qua nguồn rao bán, chưa xác minh) |
| Tel'Annas | F.E.E-X1 Silverwing (Eternal); Dimension Breaker |
| Flowborn | chưa xác minh |
| Flowborn (Phép) | chưa xác minh |
| Capheny | Wedding Day; Endgame |
| Airi | Viper; Shadowstrike; Bloodraid; Sakura Fubuki; Sakura Fubuki: Full Moon; Kendo Club; Racer; Summer Bash; The Fatal Duo; Wicked Blades; Ceremonial Dragon; Heavenly Striker (+ Kunoichi mặc định) |
| Veres | Grand Larceny; Mesmerizing Show; Apocalypse Conquest (rò rỉ, chưa xác nhận phát hành) |
| Arthur | Catacombs (các skin khác chưa xác minh) |
| Ryoma | Ultraman; Vanquisher's Gift; Bloodthirst; Gunslinger |
| Maloch | Steelheart: Rage; Evil Shogun; Don Maloch; Sweet Dreams (SAO); Absolute Punisher; Count Maloch |
| D'Arcy | The Count; Interstellar Council; Lava Spawn |
| Ilumia | Heavenly Maiden; Ice Queen; Femme Fatale |
| Quillen | Master Surgeon; Dystopia Enforcer: Viper; Imperial Blademaster; Head Boy |
| Slimz | Egg Snatcher (các skin khác chưa xác minh) |
| Erin | Valkyrie (Limited, theo Fandom bản tiếng Thái; các skin khác chưa xác minh) |